|
Được cập nhật: 13 Tháng Tư 2006
Các đặc điểm Bộ nhớ Hệ thống Bo mạch có hai chân gắn DIMM và hỗ trợ những đặc điểm bộ nhớ sau:
- Các DIMM 1,8 V (duy nhất) DDR2 SDRAM với các tiếp xúc mạ vàng
- DIMM không bộ đệm, một mặt hoặc hai mặt với giới hạn sau: Các DIMM hai mặt với cơ cấu x16 không được hỗ trợ.
- Tổng bộ nhớ hệ thống tối đa 2 GB
- Tổng bộ nhớ hệ thống tối thiểu: 128 MB
- Các DIMM không ECC
- Dò tìm Sự hiện diện Nối tiếp
- Các DIMM SDRAM DDR2 533 hay DDR2 400 MHz
Lưu ý:
- Tháo thẻ video PCI Express* x16 trước khi lắp đặt hoặc nâng cấp bộ nhớ để tránh nhiễu với cơ chế giữ lại bộ nhớ.
- Để tương thích hoàn toàn với tất cả các thông số bộ nhớ DDR SDRAM có thể áp dụng, bo mạch nên được để cùng với các DIMM mà hỗ trợ cấu trúc dữ liệu Dò tìm Sự hiện diện Nối tiếp (SPD). Điều này cho phép BIOS đọc dữ liệu SPD và lập trình bộ vi xử lý định cấu hình chính xác các thiết lập bộ nhớ để cho hiệu suất tối ưu. Nếu bộ nhớ không SPD được cài đặt, BIOS sẽ cố gắng để định cấu hình đúng các thiết lập bộ nhớ, nhưng hiệu suất và độ tin cậy có thể bị ảnh hưởng hoặc các DIMM có thể không hoạt động dưới tần suất xác định.
Các cấu hình DIMM được hỗ trợ Bảng dưới đây liệt kê các cấu hình DIMM được hỗ trợ.
| Dung lượng DIMM |
Cấu hình (Lưu ý) |
Mật độ SDRAM |
Cấu tạo SDRAM Mặt trước/Mặt sau |
Số các thiết bị SDRAM |
| 128 MB |
SS |
256 Mbit |
16 M x 16/trống |
4 |
| 256 MB |
SS |
256 Mbit |
32 M x 8/trống |
8 |
| 256 MB |
SS |
512 Mb |
64 M x 16/trống |
4 |
| 512 MB |
DS |
256 Mbit |
32 M x 8/32 M x 8 |
16 |
| 512 MB |
SS |
512 Mb |
64 M x 16/trống |
8 |
| 512 MB |
SS |
1 Gb |
64 M x 16/trống |
4 |
| 1024 MB |
DS |
512 Mb |
32 M x 8/32 M x 8 |
16 |
| 1024 MB |
SS |
1 Gb |
128 M x 8/trống |
8 | | Lưu ý: Ở cột thứ hai, “DS” nói đến những mô-đun bộ nhớ hai mặt (gồm hai hàng SDRAM) và “SS” nói đến những mô-đun bộ nhớ một mặt (gồm một hàng SDRAM).Phần này áp dụng cho: |