Bo mạch Để bàn Intel® D945PLNM hỗ trợ bộ xử lý Intel đơn trong ổ cắm LGA775. Xem bảng dưới dây để có danh sách hoàn chỉnh về các bộ xử lý được hỗ trợ.
Cảnh báo: Các bộ xử lý không được liệt kê cụ thể theo loại và tốc độ được phân loại có thể có những yêu cầu mà không được hỗ trợ bởi thiết kế của bo mạch để bàn. Việc sử dụng các bộ xử lý không được hỗ trợ có thể gây ra hoạt động không thích hợp, làm hỏng bo mạch hoặc bộ xử lý hoặc giảm tuổi thọ sản phẩm.
Số sSpec còn được biết như là số đặc tả kỹ thuật. Đây là chuỗi năm ký tự (SL36W, XL3XL...) và được in trên bộ xử lý, và được dùng để nhận dạng bộ xử lý. Bạn có thể tìm được con số này ở các nhãn trên bộ xử lý hoặc trên chiếc nhãn đi kèm với bộ xử lý đóng hộp của bạn.
Cập Nhật: 12 Tháng Ba 2007
Chọn dòng bộ xử lý
Bộ xử lý Intel® Pentium® D
Số hiệu Bộ xử lý  |
Tốc độ Bộ xử lý |
Tần số Bus Hệ thống |
Kích thước Bộ nhớ đệm L2 |
Phiên bản BIOS  |
| 945 (sSpec SL9QB) |
2.40 GHz |
800 MHz |
4 MB |
0103 hoặc lớn hơn |
| 945 (sSpec SL9QQ) |
2.40 GHz |
800 MHz |
4 MB |
0151 hoặc lớn hơn |
| 935 |
3,20 GHz |
800 MHz |
2x2 MB |
0135 hoặc lớn hơn |
| 930 |
3 GHz |
800 MHz |
2x2 MB |
0072 hoặc lớn hơn |
| 925 (sSpec SL9D9) |
3 GHz |
800 MHz |
4 MB |
0103 hoặc lớn hơn |
| 925 (sSpec SL9KA) |
3 GHz |
800 MHz |
4 MB |
0151 hoặc lớn hơn |
| 920 |
2,80 GHz |
800 MHz |
2x2 MB |
0072 hoặc lớn hơn |
| 915 (sSpec SL9DA) |
2,80 GHz |
800 MHz |
4 MB |
0103 hoặc lớn hơn |
| 915 (sSpec SL9KB) |
2,80 GHz |
800 MHz |
4 MB |
0151 hoặc lớn hơn |
| 820 |
2,80 GHz |
800 MHz |
2x1 MB |
0072 hoặc lớn hơn |
| 805 |
2.66 GHz |
533 MHz |
2x1 MB |
0072 hoặc lớn hơn | | Bộ xử lý Intel® Pentium® 4
Số hiệu Bộ xử lý  |
Tốc độ Bộ xử lý |
Tần số Bus Hệ thống |
Kích thước Bộ nhớ đệm L2 |
Phiên bản BIOS  |
| 661 |
3,60 GHz |
800 MHz |
2 MB |
0072 hoặc lớn hơn |
| 651 |
2.40 GHz |
800 MHz |
2 MB |
0072 hoặc lớn hơn |
| 650 |
2.40 GHz |
800 MHz |
2 MB |
0072 hoặc lớn hơn |
| 641 |
3,20 GHz |
800 MHz |
2 MB |
0072 hoặc lớn hơn |
| 640 |
3,20 GHz |
800 MHz |
2 MB |
0072 hoặc lớn hơn |
| 631 |
3 GHz |
800 MHz |
2 MB |
0072 hoặc lớn hơn |
| 630 |
3 GHz |
800 MHz |
2 MB |
0072 hoặc lớn hơn |
| 551 |
2.40 GHz |
800 MHz |
1 MB |
0072 hoặc lớn hơn |
| 550J |
2.40 GHz |
800 MHz |
1 MB |
0072 hoặc lớn hơn |
| 541 |
3,20 GHz |
800 MHz |
1 MB |
0072 hoặc lớn hơn |
| 540J |
3,20 GHz |
800 MHz |
1 MB |
0072 hoặc lớn hơn |
| 540 |
3,20 GHz |
800 MHz |
1 MB |
0072 hoặc lớn hơn |
| 531 |
3 GHz |
800 MHz |
1 MB |
0072 hoặc lớn hơn |
| 530J |
3 GHz |
800 MHz |
1 MB |
0072 hoặc lớn hơn |
| 530 |
3 GHz |
800 MHz |
1 MB |
0072 hoặc lớn hơn |
| 524 |
3,06 GHz |
533 MHz |
1 MB |
0072 hoặc lớn hơn |
| 521 |
2,80 GHz |
800 MHz |
1 MB |
0072 hoặc lớn hơn |
| 520J |
2,80 GHz |
800 MHz |
1 MB |
0072 hoặc lớn hơn |
| 520 |
2,80 GHz |
800 MHz |
1 MB |
0072 hoặc lớn hơn | | Bộ xử lý Intel® Celeron® D
Số hiệu Bộ xử lý  |
Tốc độ Bộ xử lý |
Tần số Bus Hệ thống |
Kích thước Bộ nhớ đệm L2 |
Phiên bản BIOS  |
| 356 |
3.33 GHz |
533 MHz |
512 KB |
0103 hoặc lớn hơn |
| 352 |
3,20 GHz |
533 MHz |
512 KB |
0103 hoặc lớn hơn |
| 351 |
3,20 GHz |
533 MHz |
256 KB |
0072 hoặc lớn hơn |
| 346 |
3,06 GHz |
533 MHz |
256 KB |
0072 hoặc lớn hơn |
| 345J |
3,06 GHz |
533 MHz |
256 KB |
0072 hoặc lớn hơn |
| 341 |
2,93 GHz |
533 MHz |
256 KB |
0072 hoặc lớn hơn |
| 340J |
2,93 GHz |
533 MHz |
256 KB |
0072 hoặc lớn hơn |
| 336 |
2,80 GHz |
533 MHz |
256 KB |
0072 hoặc lớn hơn |
| 335J |
2,80 GHz |
533 MHz |
256 KB |
0072 hoặc lớn hơn |
| 331 |
2.66 GHz |
533 MHz |
256 KB |
0072 hoặc lớn hơn |
| 330J |
2.66 GHz |
533 MHz |
256 KB |
0072 hoặc lớn hơn |
| 326 |
2,53 GHz |
533 MHz |
256 KB |
0072 hoặc lớn hơn |
| 325J |
2,53 GHz |
533 MHz |
256 KB |
0072 hoặc lớn hơn | | Việc sử dụng các bộ xử lý không được hỗ trợ có thể gây ra hoạt động không thích hợp, làm hỏng bo mạch hoặc bộ xử lý hoặc giảm tuổi thọ sản phẩm. Ngoại trừ như được cung cấp trong Các điều khoản và điều kiện của Intel về Bán hàng cho những sản phẩm như vậy, INTEL THỪA NHẬN KHÔNG CÓ TRÁCH NHIỆM CHO BẤT CỨ THỨ GÌ, VÀ INTEL KHÔNG NHẬN BẤT CỨ SỰ BẢO HÀNH ĐƯỢC NÓI RÕ HOẶC NGẦM HIỂU, LIÊN QUAN ĐẾN BÁN HÀNG VÀ/HOẶC SỬ DỤNG CÁC SẢN PHẨM CỦA INTEL BAO GỒM TRÁCH NHIỆM VÀ CÁC BẢO HÀNH LIÊN QUAN ĐẾN SỰ PHÙ HỢP CHO MỤC ĐÍCH RIÊNG BIỆT, KHẢ NĂNG BÁN ĐƯỢC HOẶC SỰ VI PHẠM BẤT CỨ BẰNG SÁNG CHẾ HOẶC QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ KHÁC.
Phần này áp dụng cho: |