Video Liên Quan
-
Trình Diễn Về Các Khả Năng Hiển Thị Tích Hợp Sẵn của IntelCác tính năng hiển thị tích hợp sẵn trong bộ xử lý cung cấp cho bạn mọi thứ bạn cần để được xem phim ảnh trên máy tính đẹp đẽ và trơn tru.
-
Intel® HD Graphics OverviewAnimation: Introducing 2nd generation Intel® Core™ processors with Intel® HD Graphics. (1:30)
-
Demo: Intel® Quick Sync VideoSpeed up rendering time from minutes to seconds with Intel® Quick Sync Video. (1:54)
-
Intel® Turbo Boost Technology 2.0 CommercialThe faster, smarter, Intel® Turbo Boost Technology 2.0, available on the 2nd generation Intel® Core™ processor. (1:08)
-
Use Models, 2nd Gen Intel® Core™ vPro™ Processor Family: EncryptPCs with Intel® Core™ vPro™ technology enable IT to automatically isolate a network and prevent viruses and malware from further proliferation. (1:12)
-
Intel® Core™ Microarchitecture Can Help Reduce EmissionsJohn Skinner talks about Intel's energy-smart performance and efficiency with Intel® Core® i7 technology.
-
Results of Intel IT's Testing of Intel® Xeon® Processor E7 FamilyVideo: Intel IT datacenter adopts the Intel® Xeon® processors E7 family and projects USD 650 million value by 2014. (5:27)
-
Las Vegas Metro Video: The Real CSIExamines Las Vegas Metro’s information management system using Intel® vPro™ technology and Linear Systems. (2:31)
-
Intel® Core™ i7 Processors and Adobe Creative SuiteAdobe, Intel offer creative professionals a powerful combination of increased performance with Intel® Core™ i7. (2:00)
-
Industry Analysts on 2nd Generation Intel® Core™ vPro™ ProcessorsJack Gold and Peter Kastner provide perspectives on the 2nd generation Intel® Core™ vPro™ processor family. (3:34)
-
3rd Gen Intel® Core™ vPro™ Processor Family Launch Webinar ReplayHear from Rick Echevarria, VP, IAG and GM of the Business Client Platforms Division, for an in-depth look at the 3rd Generation Intel® Core™ vPro™ processor family and how it’s bridging the gap between what CIOs’ need and what business users want.
-
Mobilize Your Workforce Without Compromising SecurityMulti-level security with Intel® Anti-Theft Technology in laptops with Intel® Core™ vPro™ technology (3:13)
-
PGP Anti-Theft DemoRolf Wagner describes Intel® Anti-Theft Technology and whole disk encryption. (4:52)
-
Protect Lost or Stolen PCs with Intel® Core™ vPro™ ProcessorsLearn how Intel® Core™ vPro™ processors using Intel® Anti-Theft technology protect lost or stolen PCs. (2:47)
-
Lightdog Films: Movie Studio in a BoxIntel® Core™ i7 processors make creating visual special effects easier and faster. (2:14)
1. PCMark* Vantage đo hiệu suất phần cứng cho các máy tính chạy các phiên bản 32 và 64 bit của Microsoft Windows Vista*. Kết quả đánh giá chấm điểm của nó là sự kết hợp các bộ kiểm tra khác nhau của PCMark Vantage để đánh giá các kịch bản sử dụng khác nhau.
2. Adobe Photoshop Lightroom* 1.1 là một ứng dụng ảnh cho phép bạn quản lý, điều chỉnh, và trình diễn một số lượng lớn ảnh. Đối với kịch bản này Adobe Photoshop Lightroom được sử dụng để thay đổi kích thước 125 ảnh 10 megapixel và 75 ảnh 6 megapixel ở định dạng JPEG với độ phân giải 480x360 để đăng trên Facebook* hoặc xem trên các thiết bị di động như Apple iPhone*. Những ảnh này cũng được sử dụng để tạo ra một thư viện web HTML cá nhân có thể được công bố trực tuyến. Phép ngoại suy được sử dụng để tính toán số lượng hình ảnh mà bạn có thể chuẩn bị trong một phút để tải lên Facebook.
3. Chất lượng video được đo bằng cách sử dụng đánh giá chấm điểm Video Chất lượng Hollywood (HQV), so sánh Chipset Intel® GM965 Express Di động với Chipset Intel® 945GM Express Di động. Kết quả dựa trên việc bao gồm phiên bản Trình điều khiển Tăng tốc Phương tiện Đồ họa Intel® 15.2.3.1244 trở lên, có sẵn tại support.intel.com. Điểm số HQV được tính bằng cách sử dụng các hướng dẫn được bao gồm trong công cụ kiểm tra chất lượng hình ảnh của nó. Cải tiến hiệu suất video được phân phối thông qua giả mã phần cứng MPEG-2 trong Chipset Intel GM965 Express Di động. Những phép đo này được dựa trên các bảng mạch tham khảo của khách hàng, được thiết kế để xác nhận kỹ thuật và không phải sản xuất hàng loạt. Kiểm tra và đánh giá hiệu suất và công suất là các số đo có độ tin tưởng cao cách sử dụng các hệ thống và/hoặc thành phần máy tính cụ thể và phản ánh hiệu suất gần đúng của các sản phẩm Intel như được đo bằng những kiểm tra này. Mọi khác biệt trong cấu hình hoặc thiết kế phần mềm hay phần cứng hệ thống có thể ảnh hưởng đến hiệu năng thực tế. Truy cập vào www.intel.com/performance/mobile/videoquality.htm để biết thêm thông tin.
4. Công nghệ Siêu Phân luồng Intel® (Công nghệ Intel® HT) đòi hỏi một hệ thống máy tính với một bộ xử lý hỗ trợ Công nghệ Intel HT và một chipset, BIOS và hệ điều hành hỗ trợ Công nghệ Intel HT. Hiệu suất sẽ thay đổi tùy thuộc vào phần cứng và phần mềm cụ thể được sử dụng. Bộ xử lý máy tính để bàn Intel® Core™ i5-750 thế hệ trước không hỗ trợ Công nghệ Intel HT. Để biết thêm thông tin, bao gồm cả chi tiết về những bộ xử lý nào hỗ trợ Công nghệ Intel HT, truy cập vào www.intel.com/technology/platform-technology/hyper-threading/.
5. Yêu cầu hệ thống có khả năng Công nghệ Intel® Turbo Boost. Công nghệ Intel Turbo Boost 2.0 là thế hệ tiếp theo của Công nghệ Intel Turbo Boost và chỉ có sẵn trên bộ xử lý Intel® Core™ i5 và bộ xử lý Core™ i7 thế hệ thứ 2. Hãy tham khảo ý kiến nhà sản xuất máy tính của bạn. Hiệu suất khác nhau tùy thuộc vào phần cứng, phần mềm và cấu hình hệ thống. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập vào http://www.intel.com/technology/turboboost.
6. Đồ họa Intel® HD có sẵn trên một số kiểu nhất định của bộ xử lý Intel® Core™ năm 2010 và các dòng bộ xử lý Intel® Core™ thế hệ 2.
7. CẢNH BÁO: Thay đổi tốc độ và/hoặc điện áp có thể: (i) làm giảm sự ổn định hệ thống và tuổi thọ hữu ích của hệ thống và bộ xử lý; (ii) khiến bộ xử lý và các thành phần hệ thống khác bị hỏng; (iii) giảm hiệu suất hệ thống; (iv) làm nóng hơn và gây ra các hư hại khác; và (v) ảnh hưởng đến sự toàn vẹn dữ liệu của hệ thống. Intel chưa kiểm tra, và không bảo đảm, hoạt động của bộ vi xử lý vượt quá thông số kỹ thuật của nó. Intel không chịu trách nhiệm về bộ vi xử lý, kể cả nếu được sử dụng với tốc độ và/hoặc điện áp thay đổi, sẽ được phù hợp cho bất kỳ mục đích cụ thể nào. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập vào www.intel.com/consumer/game/gaming-power.htm.
8. Dựa trên các điểm số SPECint_rate_base2006*. Kết quả có được dựa trên phân tích Intel nội bộ và chỉ được cung cấp cho mục đích thông tin. Mọi khác biệt trong cấu hình hoặc thiết kế phần mềm hay phần cứng hệ thống có thể ảnh hưởng đến hiệu năng thực tế. Truy cập vào www.intel.com/performance/desktop/index.htm hoặc www.intel.com/performance/mobile/index.htm để biết thêm thông tin.
9. Bộ xử lý Intel® Core™ i3-33UM so với Bộ xử lý Pentium® U5400. Bài kiểm tra phụ của Intel® High Definition Experience and Performance Rate Test (Intel® HDXPRT) 2009 “chỉnh sửa video từ máy quay video” sử dụng DivX* Pro Codec 6.8.5 để tạo một video HD có thời lượng 90 phút. Kết quả được ngoại suy giảm xuống thời gian cần thiết để chỉnh sửa 30 phút video.
10. Bộ xử lý Intel® Core™ i3-33UM so với Bộ xử lý Pentium® U5400. Bài kiểm tra phụ của Intel® High Definition Experience and Performance Rate Test (Intel® HDXPRT) 2009 “” sử dụng Adobe* PhotoShop* Elements 7.0 và DivX* 6.8.5. Thời gian cần thiết để xử lý ảnh và video của kỳ nghỉ từ một camera kỹ thuật số 10 mega-pixel có dung lượng lưu trữ 8GB.
11. Bộ xử lý Intel® Core™ i3-33UM so với Bộ xử lý Pentium® U5400. Bài kiểm tra phụ của Intel® High Definition Experience and Performance Rate Test (Intel® HDXPRT) 2009 “nạp nội dung vào iPod*” sử dụng Apple* iTunes* 8.2 và Sorenson Squeeze* 5 Pro. Thời gian cần thiết cho việc chuyển đổi khoảng 1GB nhạc và 2GB video để tải lên iPod*.
12. Bộ xử lý Intel® Core™ i5-540UM so với bộ xử lý Intel® Core™ i3-330UM. Bài kiểm tra phụ của Intel® High Definition Experience and Performance Rate Test (Intel® HDXPRT) 2009 “chỉnh sửa video từ máy quay video” sử dụng DivX* Pro Codec 6.8.5 để tạo một video HD có thời lượng 90 phút. Kết quả được ngoại suy giảm xuống thời gian cần thiết để chỉnh sửa 30 phút video.
13. Bộ xử lý Intel® Core™ i5-540UM so với bộ xử lý Intel® Core™ i3-330UM. Bài kiểm tra phụ của Intel® High Definition Experience and Performance Rate Test (Intel® HDXPRT) 2009 “” sử dụng Adobe* PhotoShop* Elements 7.0 và DivX* 6.8.5. Thời gian cần thiết để xử lý ảnh và video của kỳ nghỉ từ một camera kỹ thuật số 10 mega-pixel có dung lượng lưu trữ 8GB.
14. Bộ xử lý Intel® Core™ i5-540UM so với bộ xử lý Intel® Core™ i3-330UM. Bài kiểm tra phụ của Intel® High Definition Experience and Performance Rate Test (Intel® HDXPRT) 2009 “nạp nội dung vào iPod*” sử dụng Apple* iTunes* 8.2 và Sorenson Squeeze* 5 Pro. Thời gian cần thiết cho việc chuyển đổi khoảng 1GB nhạc và 2GB video để tải vào iPod*.
15. Bộ xử lý Intel® Core™ i7-660UM so với bộ xử lý Intel® Core™ i5-550UM. Bài kiểm tra phụ của Intel® High Definition Experience and Performance Rate Test (Intel® HDXPRT) 2009 “chỉnh sửa video từ máy quay video” sử dụng DivX* Pro Codec 6.8.5 để tạo một video HD có thời lượng 90 phút. Kết quả được ngoại suy giảm xuống thời gian cần thiết để chỉnh sửa 30 phút video.
16. Bộ xử lý Intel® Core™ i7-660UM so với bộ xử lý Intel® Core™ i5-550UM. Bài kiểm tra phụ của Intel® High Definition Experience and Performance Rate Test (Intel® HDXPRT) 2009 “” sử dụng Adobe* PhotoShop* Elements 7.0 và DivX* 6.8.5. Thời gian cần thiết để xử lý ảnh và video của kỳ nghỉ từ một camera kỹ thuật số 10 mega-pixel có dung lượng lưu trữ 8GB.
17. Bộ xử lý Intel® Core™ i7-660UM so với bộ xử lý Intel® Core™ i5-550UM. Bài kiểm tra phụ của Intel® High Definition Experience and Performance Rate Test (Intel® HDXPRT) 2009 “nạp nội dung vào iPod*” sử dụng Apple* iTunes* 8.2 và Sorenson Squeeze* 5 Pro. Thời gian cần thiết cho việc chuyển đổi khoảng 1GB nhạc và 2GB video để tải vào iPod*.
18. Hiệu suất dựa trên việc so sánh bộ xử lý Intel® Core™ i7-2600 sử dụng chipset H67 với bộ xử lý Intel® Core™ i7-980X sử dụng chipset X58.
19. Hiệu suất dựa trên việc so sánh bộ xử lý Intel® Core™ i5-2400 sử dụng chipset H67 với bộ xử lý Intel® Core™ i7-2600 sử dụng chipset H67.
20. Hiệu suất dựa trên việc so sánh bộ xử lý Intel® Core™ i3-2100 sử dụng chipset H67 với bộ xử lý Intel® Core™ i5-2400 sử dụng chipset H67.
21. Hiệu suất dựa trên việc so sánh Intel® Core™ i3-2100 sử dụng chipset H67 với Intel® Pentium® G6950 sử dụng chipset H57.
22. Hiệu suất dựa trên việc so sánh bộ xử lý Intel® Core™ i7-2920XM và Intel® Core™ i7-2630QM.
23. Hiệu suất dựa trên việc so sánh bộ xử lý Intel® Core™ i7-2620M và Intel® Core™ i5-2520M.
24. Hiệu suất dựa trên việc so sánh Intel® Core™ i5-2520M và Intel® Core™ i3-2310M.
25. Hiệu suất dựa trên việc so sánh bộ xử lý Intel® Core™ i3-2310M và Intel® Pentium® P6200.









