Chipset máy trạm mới của Intel dành cho Bộ xử lý Intel® Xeon® 50001 series cho phép sử dụng các nền ứng dụng cân bằng chạy hai bộ xử lý (DP) giúp các doanh nghiệp đạt năng suất và hiệu quả cao hơn.
Với Chipset Intel® 5000X, các máy trạm chạy bộ xử lý hai nhân của Intel® kết hợp các công nghệ thế hệ mới để có hiệu suất và hiệu quả trực quan cao hơn, là những yếu tố quyết định đối với ứng dụng điện toán DP cao cấp, sử dụng nhiều tính năng đồ họa. Chipset Intel® 5000X đã được kiểm nghiệm dành cho máy trạm và máy chủ.
Các máy trạm chạy bộ xử lý hai nhân, hai bộ xử lý mới này mang lại hiệu suất, độ đáng tin cậy và giá trị hoàn hảo cho ứng dụng sáng tạo nội dung kỹ thuật số, thiết kế cơ khí có hỗ trợ bằng máy tính (MCAD), tự động hóa thiết kế điện tử, và các ứng dụng máy trạm đồ họa khác.
| Tính năng và lợi ích | |
|---|---|
Hỗ trợ hai Bộ xử lý Intel® Xeon® 5000 series |
Hiệu suất tối ưu hóa dành cho phân khúc thị trường Máy Chủ DP với nhiều mức giá khác nhau. |
Bus độc lập đôi 1066 / 1333 MHz |
Băng thông bus cao hơn tối đa 3 lần so với các hệ thống 800 MHz. |
Giao diện bộ nhớ FB DIMM 533/667 MHz |
Cung cấp băng thông bộ nhớ tối đa lên đến 17 GB/giây đối với 533 MHz và 21 GB/giây đối với 667 MHz. |
Đồ họa PCI Express* X-16 |
Giao diện đồ họa PCIe cung cấp băng thông đồ họa đến 4,0 GB/giây mỗi hướng trực tiếp vào Intel® 5000X MCH chipset (tổng băng thông 8 GB/giây). Ứng dụng trực quan hóa nâng cao bằng giao diện đồ họa PCI Express x16, cung cấp băng thông gấp hai lần so với AGP 8X. |
Công nghệ Serial I/O cung cấp một kết nối trực tiếp giữa MCH chipset và các bộ phận/bộ điều hợp PCi Express*, với băng thông lên đến 4 GB/giây trên mỗi giao diện PCI Express x8. PCI Express cung cấp băng thông cao hơn, độ trễ thấp hơn và hiện tượng nghẽn cổ chai I/O ít hơn so với PCI-X. |
|
Bộ phận tùy chọn mang lại hiệu suất PCI/PCI-X thế hệ mới và những tính năng cải thiện quan trọng đối với tính linh hoạt của nền ứng dụng. |
|
Độ đáng tin cậy, tính khả dụng, và tính dễ bảo trì (RAS) của nền ứng dụng cao hơn |
Các tính năng chẳng hạn như Mã Sửa Lỗi (ECC), Intel® x4 Single Device Data Correction (x4 SDDC), dự phòng DIMM và xóa DIMM để có độ tin cậy của hệ thống cao hơn. |
Kết nối Intel® Hub Interface 1.5 với MCH chipset |
Kết nối điểm tới điểm giữa MCH chipset và các thiết bị Intel® 82801ER I/O Controller Hub hoặc Intel® 6300ESB I/O Controller Hub cung cấp băng thông lên đến 266 MB/giây. |
Thông tin bổ sung: 2
Tài liệu kỹ thuật
Xem các tài liệu kỹ thuật khác >-
Intel® 5000P/5000V/5000Z...
Describes thermal, mechanical, and electrical specifications, debugging, and pin tools.
Xem trước | Tải xuống -
Intel® 5000X Chipset MCH...
designed for systems based on the Dual-Core Intel®Xeon® 5000 sequence.
Xem trước | Tải xuống -
Intel® 631xESB/632xESB...
Intel® 631xESB/ 632xESB I/O Controller Hub signal and functional descriptions, mechanical...
Xem trước | Tải xuống -
Intel® 6400/6402...
Intel® 6400/6402 Advanced Memory Buffer core specification for a Fully Buffered DIMM memory system.
Xem trước | Tải xuống
-
Intel® 631xESB/632xESB...
Thermal and Mechanical Design Guide for Intel® 631xESB and 632xESB I/O Controller Hub.
Xem trước | Tải xuống -
Thermal Guide, Intel®...
Intel® 6400 and 6402 Advanced Memory Buffer packaging technology, thermal specification, metrology and...
Xem trước | Tải xuống -
Intel® 5000 Series...
Packaging technology, thermal spec , metrology, and solution for the Intel® 5000 series Chipset MCH.
Xem trước | Tải xuống
-
Intel® 631xESB/632xESB...
Intel® 631xESB/632xESB I/O Controller Hub (ESB2), device and document errata and specification changes.
Xem trước | Tải xuống -
Spec Update, Intel®...
Intel® 6400/6402 Advanced Memory Buffer changes, errata, specification changes, and clarifications.
Xem trước | Tải xuống -
Spec Update, Intel® 5000...
Intel® 5000 series chipset Memory Controller Hub (MCH), clarifications, changes, and documentation...
Xem trước | Tải xuống
| Thông tin đóng gói | |
| Intel® 5000X Memory Controller Hub (MCH) chipset | 1432 Flip Chip-Ball Grid Array (FC-BGA) |
| Intel® 6700PXH 64-bit PCI Hub |
567 Flip Chip-Ball Grid Array (FC-BGA) |
| Intel® 6321ESB I/O Controller Hub | 1284 Flip Chip - Ball Grid Array (PBGA) |


