Chipset Mobile Intel® 915PM Express hỗ trợ Bộ Xử Lý Intel® Pentium® M, cho phép có trải nghiệm âm thanh tại nhà tốt hơn bằng công nghệ Âm thanh độ nét cao Intel®, là thông số âm thanh nâng cao dành cho âm thanh chất lượng cao. Chipset Mobile Intel® 915PM Express cũng hỗ trợ bộ nhớ hệ thống DDR2 tối đa 2 GB, cho phép tăng đến 60% băng thông bộ nhớ cao nhất và các lợi ích về điện so với bộ nhớ DDR. Ngoài ra Chipset Mobile Intel® 915PM Express còn hỗ trợ kiến trúc bus PCI Express*, I/O đa năng có khả năng mở rộng cao dành cho các thiết bị ngoại vi trong ngành chẳng hạn như ExpressCard*.
Sơ Đồ Chipset
| Các sản phẩm liên quan | |
| Bộ xử lý | |
| Chipset | Chipset Mobile Intel® 915GM Express |
| Tính năng và lợi ích | |
|---|---|
| Bus Mặt Trước 533 MHz | Tăng đến 33% băng thông Bus Mặt Trước so với thế hệ trước đây. |
| Hỗ trợ công nghệ bộ nhớ DDR2 400/533 MHz hai kênh | Cải thiện băng thông bộ nhớ cao nhất và mức tiết kiệm điện trung bình đến 60% so với bộ nhớ DDR. |
| Đồ Họa Rời | Hỗ trợ giao diện đồ họa PCI Express* tốc độ cao dành cho các ứng dụng chơi game và máy trạm. |
| Công nghệ hình ảnh ổn định Intel® | Hỗ trợ một trình điều khiển đồ họa hợp nhất. Cho phép thay đổi phần cứng mà không ảnh hưởng đến độ ổn định hình ảnh của phần mềm CNTT. |
| Serial ATA | Cung cấp tốc độ truyền dữ liệu đến 150 MB/giây để truyền dữ liệu trên đĩa. |
| Giao Diện Đa Phương Tiện Trực Tiếp (DMI) | Với băng thông đồng thời đến 2 GB/gây, DMI cung cấp băng thông I/O nhanh hơn đến 4 lần so với giao diện I/O liên kết Hub trước đây, độc quyền của Intel. |
| Cổng USB 2.0 tốc độ cao tích hợp | Hỗ trợ 8 thiết bị ngoại vi USB 2.0 để có tốc độ truyền dữ liệu nhanh hơn 40 lần và tương thích ngược để hỗ trợ các thiết bị USB 1.1. |
| Âm thanh độ nét cao Intel® (Intel® HD Audio) | Băng thông cao hơn để nghe âm thanh chất lượng cao và hỗ trợ các Công Nghệ Dolby*. Cũng cho phép tiết kiệm điện trong khi nghe âm thanh. |
| Kiến Trúc Bus PCI Express* | Tăng băng thông đồ họa rời đến 4 lần và băng thông I/O 2 lần. Cũng hỗ trợ các thiết bị ngoại vi trong ngành chẳng hạn như ExpressCard*. Số chân ít cung cấp băng thông tối đa cho mỗi chân. |
Thông tin bổ sung: 1
| Thông tin đóng gói | |
| 82915GM (MCH) | Micro-FCBGA 37,5 mm x 40 mm |
| 82801FBM (ICH6-M) | mBGA 609 chân 31 mm x 31 mm |
Tài liệu kỹ thuật
Xem các tài liệu kỹ thuật khác >-
Intel® ICH6 Family...
Datasheet for Intel® I/O Controller Hub 6 (ICH6) family.
Xem trước | Tải xuống
-
Intel® ICH6 Family...
Intel® I/O Controller Hub 6 Family covers errata, specification changes and clarifications, and document...
Xem trước | Tải xuống


