• <Xem thêm trên Intel.com

Intel® Xeon® Processor E3-1200 Product Family - CPU2006

Intel Xeon

Intel® Xeon® processor E3-1200 product family

Professional workstations based on the Intel® Xeon® processor E3-1200 product family deliver intelligent performance for engineers, animators, and analysts.

Floating point speed performance on SPECfp*_base2006 benchmark

Floating point speed performance on SPECfp*_base2006 benchmark

Benchmark description

SPEC* CPU2006 is a benchmark to measure system efficiency during integer and floating point operations. It consists of an integer test suite containing 12 applications and a floating point test suite containing 17 applications, which are extremely computing-intensive and concentrate on the CPU and memory. Other components, such as disk I/O and network, are not measured by this benchmark. SPEC CPU2006 contains two different methods of performance measurement: The first method, "speed", determines the time required to complete a single task. The second method, "rate", determines the throughput, i.e. how many tasks can be completed in parallel. Both methods are additionally subdivided into two measuring runs, "base" and "peak", which differ in the way the compiler optimization is used. The "base" values are always used when results are published; the "peak" values are optional. The chart above shows base floating point speed performance as measured by SPECfp*_base2006.

Benchmarks: SPECfp*_base2006 on Windows* 7 (Speed), SPECint*_base2006 on Windows* 7 (Speed), SPECfp*_rate_base2006 on Windows* 7 (Rate Throughput), SPECint*_rate_base2006 on Windows* 7 (Rate Throughput)

Baseline Configuration and Score on Benchmark: Intel® D3CD2 Intel® Software Development Platform (Intel® SDP) system with one Intel® Xeon® processor X3480 (quad-core, 3.06 GHz, 8MB L3 cache, 4.8GT/s Intel® QuickPath Interconnect (Intel® QPI), B1 stepping, Enhanced Intel SpeedStep® Technology enabled, Intel® Turbo Boost Technology enabled, Intel® Hyper-Threading Technology (Intel® HT Technology) enabled, BIOS version CGIBX 1.70 X64, 8GB memory (2x 4GB DDR3-1333 ECC UDIMM), one NVIDIA* Quadro* FX1800, NVIDIA* graphic driver version 259.81 (using 3D APP-Default Global Settings, vertical sync off), 3Gb/s SATA SSD 160G, Windows* 7 Ultimate x64 SP1 OS, Intel® Compiler 12.0. Source: Intel internal testing as of March 2011. Score: SPECint_base2006=35.3, SPECint2006=37.8, SPECfp_base2006=42.1, SPECfp2006=44.1, SPECint_rate_base2006 =114 ,SPECint_rate2006=125, SPECfp_rate_base2006=89.1, SPECfp_rate2006=90.8

New Configuration and Score on Benchmark: Intel® DHSB2 Intel® Software Development Platform (Intel® SDP) system (Los Lunas SCPT CRB Fab A board, Cougar Point Super SKU B1 stepping chipset) with one Intel® Xeon ® processor E3-1280 (quad-core, 3.50 GHz, 8MB L3 cache, D2 stepping), BIOS version ASNBCPT1.86C.0061.P00.01132011, Enhanced Intel SpeedStep® Technology enabled, Intel® Turbo Boost Technology enabled, Intel® Hyper-Threading Technology (Intel® HT Technology) enabled, 8GB memory (2x 4GB DDR3-1333 UDIMM), one NVIDIA* Quadro* FX1800, NVIDIA* graphic driver version 259.81 (using 3D APP-Default Global Settings, vertical sync off), 3Gb/s SATA SSD 160G, Windows* 7 Ultimate x64 SP1 OS, Intel® Compiler 12.0. Source: Intel internal testing as of March 2011. Score: SPECint_base2006=43.7, SPECint2006=46.2, SPECfp_base2006=57, SPECfp2006=59, SPECint_rate_base2006 =151, SPECint_rate2006=160, SPECfp_rate_base2006=113, SPECfp_rate2006=115

Additional information: 1 2 3 4 5 6 7 8

Video

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

open

1. Phần mềm và tải được sử dụng trong các kiểm tra hiệu suất có thể chỉ được tối ưu hóa cho hiệu suất trên bộ vi xử lý Intel®. Các kiểm tra hiệu suất, chẳng hạn như SYSmark* và MobileMark*, được đo bằng cách sử dụng cacvs hệ thống máy tính, thành phần, phần mềm, hoạt động và chức năng cụ thể. Bất kỳ thay đổi nào với bất kỳ yếu tố nào trong số này có thể tạo ra kết quả khác nhau. Bạn nên tham khảo các thông tin và các kiểm tra hiệu suất khác để hỗ trợ bạn trong việc đánh giá đầy đủ việc mua dự tính của bạn, bao gồm hiệu suất của sản phẩm đó khi kết hợp với các sản phẩm khác. Nguồn: Dữ liệu được công bố và dữ liệu nội bộ của Intel tính đến ngày 14 tháng 2 năm 2011. Vui lòng xem các liên kết chi tiết cấu hình ở trên để biết chi tiết cấu hình hệ thống. thêmwww.intel.com/performance.


2. Hiệu suất tương đối cho mỗi đánh giá chấm điểm được tính bằng cách lấy kết quả đánh giá chấm điểm thực tế cho nền tảng đầu tiên được kiểm tra và gán cho nó một giá trị là 1.0 làm đường cơ sở. Hiệu suất tương đối cho các nền tảng được kiểm tra còn được tính bằng cách chia kết quả đánh giá chấm điểm thực tế cho nền tảng cơ bản thành mỗi kết quả đánh giá chấm điểm cụ thể của mỗi nền tảng khác và gán cho chúng một số hiệu suất tương đối tương quan với các cải tiến hiệu suất được báo cáo.


3. SPEC, SPECapc, SPECint2006, SPECfp2006 là các nhãn hiệu của Standard Performance Evaluation Corporation. Truy cập vào www.spec.org để biết thêm thông tin.


4. Công nghệ Siêu Phân luồng Intel® (Công nghệ Intel® HT) đòi hỏi một hệ thống máy tính với một bộ xử lý hỗ trợ Công nghệ Intel® HT và một chipset, BIOS và hệ điều hành hỗ trợ Công nghệ Intel® HT. Hiệu suất sẽ thay đổi tùy thuộc vào phần cứng và phần mềm cụ thể được sử dụng. Để biết thêm thông tin, bao gồm cả chi tiết về những bộ xử lý nào hỗ trợ công nghệ Intel® HT, truy cập vào www.intel.com/products/ht/hyperthreading_more.htm.


5. Công nghệ Intel® Turbo Boost đòi hỏi nền tảng có bộ xử lý có khả năng Công nghệ Intel Turbo Boost. Hiệu năng Công nghệ Intel Turbo Boost thay đổi tùy thuộc vào phần mềm, phần cứng và cấu hình hệ thống tổng thể. Hãy kiểm tra với nhà sản xuất nền tảng của bạn để xem hệ thống của bạn có hỗ trợ Công nghệ Intel Turbo Boost hay không. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/architecture-and-technology/turbo-boost/turbo-boost-technology.html.


6. Số hiệu bộ xử lý Intel® không phải là thước đo hiệu năng. Số hiệu bộ xử lý phân biệt các tính năng có trong mỗi họ bộ xử lý, chứ không phải giữa các họ bộ xử lý khác nhau. Hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/processors/processor-numbers.html để biết chi tiết.


7. Các sản phẩm Intel® không nhằm mục đích sử dụng trong các hệ thống y tế, cứu nạn, duy trì sự sống, kiểm soát quan trọng hoặc an toàn, hoặc trong các ứng dụng cơ sở hạt nhân. Tất cả các ngày và các sản phẩm được chỉ định chỉ cho mục đích lập kế hoạch và có thể thay đổi mà không cần thông báo.


8. Intel không kiểm soát hay kiểm tra thiết kế hoặc việc triển khai các đánh giá chấm điểm của bên thứ ba hoặc những trang web được tham chiếu trong tài liệu này. Intel khuyến khích tất cả các khách hàng đến các trang web được tham chiếu hoặc những nơi khác có báo cáo thông tin về đánh giá chấm điểm hiệu năng và xác nhận xem các đánh giá chấm điểm hiệu năng được tham chiếu có chính xác và phản ánh hiệu năng của hệ thống có sẵn để mua hay không.