• <Xem thêm trên Intel.com

Intel® Xeon® Processor E3 Family - High Performance Computing

Intel Xeon

Intel® Xeon® processor E3 family

Small business servers based on the Intel® Xeon® processor E3-1200 product family deliver outstanding performance at a great value, enabling small businesses to manage their IT investments smarter.

Computational chemistry performance using Amber*

Jobs/day normalized to 1.0 baseline of Intel® Xeon® processor X3480 performance

Computational fluid dynamics analysis using STAR-CD*

Benchmark description for Star-CD* 4.12

STAR-CD* provides a platform for industrial CFD simulation. Going beyond just a CFD code, the latest release, STAR-CD V4, introduces the capability to perform structural analysis calculations using a methodology based upon its CFD solver technology; a comprehensive solution for flow, thermal, and stress simulation has been available in a single general-purpose commercial finite-volume code. STAR-CD V4 is fully polyhedra enabled and, by using the latest polyhedra-solver technology, STAR-CD V4 delivers significant benefits in speed, robustness, and usability. Workloads for STAR-CD (A-class, C-class): The key workloads for STAR-CD benchmark are A-Class and C-Class. The A-Class (resp. C-Class) workloads simulate the turbulent, steady-state flow around an A-Class (resp. C-Class) Mercedes* car. Both workloads use the Conjugate Gradient Solver. A-class uses a trimmed hexahedral mesh made of six million cells while C-class uses a polyhedral mesh of 10 million cells. See www.cd-adapco.com/products/star_cd/index.html for more information. Benchmark: www.cd-adapco.com/products/star_cd/performance/406/index.html.

Configuration details Intel® Xeon® processor E3-1200 product family

Intel estimates as of January 2011.

45nm Intel® Xeon® processor X3480 platform (score 1.00)

Intel® Server Board S3420GP with one Intel® Xeon® processor X3480 (quad-core, 3.06GHz, 8MB L3 cache), Enhanced Intel SpeedStep® Technology enabled, Intel® Turbo Boost Technology enabled, Intel® Hyper-Threading Technology (Intel® HT Technology) enabled, 8GB memory (4x 2GB DDR3-1333 REG ECC), 160GB SATA 7200RPM HDD, Red Hat* Enterprise Linux Server 5.5 for x86_64. Source: Intel estimates as of May 2010. Score of A-Class-modified: 166.8 jobs/day.

32nm Intel® Xeon® processor E3-1280 platform (score 1.21)

Intel® C206 chipset with one Intel® Xeon® processor E3-1280 (quad-core, 3.5GHz, 8MB L3 cache), Enhanced Intel SpeedStep® Technology enabled, Intel® Turbo Boost Technology enabled, Intel® Hyper-Threading Technology (Intel® HT Technology) enabled, 8GB memory (2x 4GB DDR3-1333 Unbuffered ECC), 160GB SATA 7200RPM HDD, Red Hat* Enterprise Linux Server 5.5 for x86_64 with kernel 2.6.35.10. Source: Intel estimates as of Jan 2011. Score of A-Class-modified: 201.40 jobs/day.

Additional information: 1 2 3 4 5

Video

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

open

1. Phần mềm và khối lượng công việc được sử dụng trong các cuộc kiểm tra hiệu năng có thể đã được tối ưu hóa cho riêng hiệu năng trên các bộ vi xử lý của Intel®. Các kiểm tra hiệu năng, chẳng hạn như SYSmark* và MobileMark*, được đo bằng cách sử dụng các hệ thống máy tính, thành phần, phần mềm, thao tác và chức năng cụ thể. Bất kỳ thay đổi nào đối với bất kỳ yếu tố nào trong đó đều có thể khiến kết quả thay đổi. Bạn cần tham khảo thông tin và các cuộc kiểm tra hiệu năng khác để hỗ trợ bạn trong việc đánh giá đầy đủ về đơn hàng mà bạn đang cân nhắc, bao gồm hiệu năng của sản phẩm đó khi kết hợp với các sản phẩm khác.


2. Hiệu suất tương đối cho mỗi đánh giá chấm điểm được tính bằng cách lấy kết quả đánh giá chấm điểm thực tế cho nền tảng đầu tiên được kiểm tra và gán cho nó một giá trị là 1.0 làm đường cơ sở. Hiệu suất tương đối cho các nền tảng được kiểm tra còn được tính bằng cách chia kết quả đánh giá chấm điểm thực tế cho nền tảng cơ bản thành mỗi kết quả đánh giá chấm điểm cụ thể của mỗi nền tảng khác và gán cho chúng một số hiệu suất tương đối tương quan với các cải tiến hiệu suất được báo cáo.


3. Bộ xử lý Intel® Xeon® 64-bit với Intel® EM64T yêu cầu một hệ thống máy tính với một bộ xử lý, chipset, BIOS, hệ điều hành, trình điều khiển thiết bị và các ứng dụng hỗ trợ Intel EM64T. Bộ vi xử lý sẽ không hoạt động (bao gồm cả hoạt động 32 bit) nếu không có một BIOS hỗ trợ Intel EM64T. Hiệu suất sẽ thay đổi tùy thuộc vào cấu hình phần cứng và phần mềm của bạn. Hệ điều hành, BIOS, trình điều khiển thiết bị và các ứng dụng hỗ trợ Intel EM64T có thể không có. Kiểm tra với nhà cung cấp để biết thêm thông tin.


4. Số hiệu bộ xử lý Intel® không phải là thước đo hiệu năng. Số hiệu bộ xử lý phân biệt các tính năng có trong mỗi họ bộ xử lý, chứ không phải giữa các họ bộ xử lý khác nhau. Hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/processors/processor-numbers.html để biết chi tiết.


5. Intel không kiểm soát hay kiểm tra thiết kế hoặc việc triển khai các đánh giá chấm điểm của bên thứ ba hoặc những trang web được tham chiếu trong tài liệu này. Intel khuyến khích tất cả các khách hàng đến các trang web được tham chiếu hoặc những nơi khác có báo cáo thông tin về đánh giá chấm điểm hiệu năng và xác nhận xem các đánh giá chấm điểm hiệu năng được tham chiếu có chính xác và phản ánh hiệu năng của hệ thống có sẵn để mua hay không.