Công Nghệ Intel® Smart Response

Công Nghệ Intel® Smart Response, Kết hợp khả năng làm việc cao của ổ đĩa thể rắn với dung lượng lớn của ổ đĩa cứng, cho phép truy cập nhanh hơn vào những tập tin và ứng dụng thường sử dụng

Làm việc nhanh hơn. Vui chơi với tốc độ cao hơn.

Công Nghệ Intel® Smart Response1 cho phép kết hợp sử dụng một ổ đĩa thể rắn (SSD) dung lượng nhỏ, chi phí thấp với một ổ đĩa cứng dung lượng cao, nhưng chi phí cũng thấp, để mang lại cho bạn khả năng làm việc của một ổ đĩa thể rắn với dung lượng cao của một ổ đĩa cứng. Kết quả là, bạn sẽ được truy cập nhanh hơn vào các tập tin, ứng dụng, game, và web site bạn hay sử dụng nhất, để làm việc và vui chơi với tốc độ cao nhất từ trước đến nay.

  • Khả năng nhập/xuất đĩa nhanh hơn đến 2 lần2,3
  • Mở game nhanh hơn đến 2 lần2,4
  • Dễ dàng cài đặt và bảo trì

Công Nghệ Intel Smart Response có trên máy Ultrabook™, máy tính all-in-one, và những máy tính thông thường sử dụng dòng bộ xử lý Intel® Core™ thế hệ thứ 3.

Nó hoạt động ra sao

Công Nghệ Intel Smart Response lưu trữ các khối dữ liệu I/O vào ổ đĩa thể rắn (SSD) nên tốc độ sẽ gia tăng mạnh nhất—ví dụ, các ứng dụng, game, và dữ liệu HĐH bạn thường sử dụng nhất. Tính năng này biết phân biệt giữa dữ liệu sử dụng nhiều lần hoặc dữ liệu giá trị cao—như dữ liệu của ứng dụng, người dùng, và dữ liệu khởi động—với dữ liệu giá trị thấp—như các dữ liệu mà các tác vụ chạy ngầm truy cập đến. Dữ liệu giá trị thấp thường không nâng cao được tốc độ đáp ứng cho bạn, nên nó không được đưa vào bộ nhớ đệm. Khả năng chọn lọc này hỗ trợ cho việc sử dụng hiệu quả dung lượng bộ nhớ đệm khả dụng, và duy trì khả năng làm việc ổn định tối đa kể cả khi máy tắt hoặc khởi động lại.

Tải về thông tin tóm tắt về sản phẩm: Công Nghệ Intel® Smart Response >

Dễ cài đặt. Dễ sử dụng.

Nếu máy tính của bạn có một ổ đĩa cứng duy nhất sử dụng Công Nghệ Intel® Rapid Storage, bạn chỉ cần nối nó với một ổ đĩa thể rắn là nâng cao thêm được tốc độ đĩa. Giao diện thân thiện với người dùng này rất dễ dàng cài đặt và kiểm soát. Ngoài ra, Công Nghệ Intel Smart Response cũng có thể chạy với bất kỳ ổ đĩa thể rắn nào—kể cả những loại cũ—với điều kiện nó có dung lượng tối thiểu là 20 GB.

Video

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

open

1. Cần có bộ xử lý Intel® Core™, Dòng Chipset Intel® 6 Express, phần mềm Công nghệ lưu trữ nhanh Intel® 10.5 hoặc cao hơn, SATA HDD, SSD 18.6 GiB). Kết quả của bạn có thể thay đổi, tùy theo cấu hình hệ thống. Liên hệ nhà sản xuất hệ thống của bạn để biết thêm thông tin. Công nghệ trả lời thông minh Intel® không sẵn có ở Chipset Intel® Z75 Express.


2. Phần mềm và tải được sử dụng trong các kiểm tra hiệu suất có thể chỉ được tối ưu hóa cho hiệu suất trên bộ vi xử lý Intel. Các kiểm tra hiệu suất, chẳng hạn như SYSmark và MobileMark, được đo bằng cách sử dụng cacvs hệ thống máy tính, thành phần, phần mềm, hoạt động và chức năng cụ thể. Bất kỳ thay đổi nào đối với bất kỳ yếu tố nào trong đó đều có thể khiến kết quả thay đổi. Bạn cần tham khảo thông tin và các cuộc kiểm tra hiệu năng khác để hỗ trợ bạn trong việc đánh giá đầy đủ về đơn hàng mà bạn đang cân nhắc, bao gồm hiệu năng của sản phẩm đó khi kết hợp với các sản phẩm khác.


3. Khối lượng công việc hiệu suất I/O: Điểm lưu trữ PCMark* 7 và điểm HDD PCMark Vantage* Cấu hình hệ thống: (Desktop) So sánh bộ xử lý Intel® Core™ i7-3770K thế hệ thứ 3 (8T4C, bộ nhớ đệm 8 MB, lên đến 3,9 GHz), Intel® Desktop Board DZ77GA-70K, bộ nhớ 8 GB (2x4 GB) Samsung* DDR3-1600, Đồ họa Intel® HD 4000, trình điều khiển: 8.15.10.2616 (BIOS: GAZ7710H.86A.1868.R06.1201060946, Chipset INF 9.3.0.1019 với tùy chọn đĩa như sau: 1) Seagate ST31000528AS Barracuda*, 1 TB, 7200 vòng/phút, với Công nghệ lưu trữ nhanh Intel® (Intel® RST) 11.0.0.1032, 2) Intel® SSD dòng 311, bộ nhớ đệm 20 GB SRT, Intel RST 11.0.0.1032 với Seagate ST31000528AS Barracuda, 1 TB, 7200 vòng/phút.


4. Khối lượng công việc tải trò chơi: Thời gian tải ứng dụng và cấp độ cho các trò chơi chủ đạo như Battlefield* 3 và Call of Duty*: Modern Warfare 3 Cấu hình hệ thống: (Desktop) So sánh bộ xử lý Intel® Core™ i7-2600K thế hệ thứ 2 (8T4C, bộ nhớ đệm 8 MB, lên đến 3,8 GHz), Intel® Desktop Board DZ68DB, bộ nhớ 4 GB (2x2 GB) Corsair* DDR3-1333, EVGA* GTX 580, trình điều khiển: 8.17.12.8562 (gói nhà cung cấp 285.62) (BIOS: DBZ6810H.86A.0014.2011.0413.1049, Chipset INF 9.3.0.1019 với tùy chọn đĩa như sau: 1) Seagate ST31000528AS Barracuda*, 1 TB, 7200 vòng/phút, với Công nghệ lưu trữ nhanh Intel® (Intel® RST) 10.6.0.1002, 2) Intel® SSD dòng 311, bộ nhớ đệm 20 GB SRT, Intel RST 10.6.0.1002, 3) Intel® SSD dòng 510, 250 GB, Intel RST 10.6.0.1002.